Hình nền cho enchantment
BeDict Logo

enchantment

/ənˈtʃɑːntmənt/ /ənˈtʃæntmənt/

Định nghĩa

noun

Sự mê hoặc, sự quyến rũ, bùa mê.

Ví dụ :

Cô bé cảm thấy một sự mê hoặc thuần khiết khi ngắm nhìn những bông pháo hoa rực rỡ thắp sáng bầu trời đêm.