verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng roi береza, phạt bằng береza. To punish with a stick, bundle of twigs, or rod made of birch wood. Ví dụ : "In the past, disobedient students were sometimes birched by the headmaster as a form of punishment. " Ngày xưa, những học sinh không vâng lời đôi khi bị thầy hiệu trưởng đánh bằng roi береza như một hình phạt. action law human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng roi береза. To punish as though one were using a stick, bundle of twigs, or rod made of birch wood. Ví dụ : "The strict headmaster birched the student for repeatedly misbehaving in class. " Ông hiệu trưởng nghiêm khắc đã phạt học sinh đó bằng cách đánh bằng roi vì học sinh đó liên tục quậy phá trong lớp. law police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc