Hình nền cho blueprinted
BeDict Logo

blueprinted

/ˈbluːˌprɪntɪd/ /ˈbluˌprɪntɪd/

Định nghĩa

verb

Lập bản vẽ, phác thảo.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã phác thảo bản vẽ chi tiết cho kế hoạch cải tạo sau khi khách hàng đã ký duyệt.