verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập bản vẽ, phác thảo. To make a blueprint for. Ví dụ : "The architect blueprinted the renovation plan once the client had signed off." Kiến trúc sư đã phác thảo bản vẽ chi tiết cho kế hoạch cải tạo sau khi khách hàng đã ký duyệt. plan architecture technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên kế hoạch chi tiết, phác thảo kế hoạch. To make a detailed operational plan for. Ví dụ : "They blueprinted every aspect of the first phase of the operation." Họ đã lên kế hoạch chi tiết cho mọi khía cạnh của giai đoạn đầu tiên của chiến dịch. plan business organization work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc