Hình nền cho operational
BeDict Logo

operational

/ˌɑpəˈreɪʃənəl/ /ˌɑpəˈreɪʃnəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về tác chiến, có tính chất tác chiến.

Ví dụ :

Khu điều trị mới của bệnh viện giờ đã đi vào hoạt động, cho phép bệnh nhân được chăm sóc.
adjective

Vận hành, thực tiễn.

Ví dụ :

Thời khóa biểu mới của trường giờ đã đi vào vận hành, nghĩa là các lớp học đã sẵn sàng đón học sinh và giáo viên đã được phân công.