adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bo, chứa bo. Of, pertaining to, or containing the element boron. Ví dụ : "The chemist analyzed the soil sample to determine its boric acid content. " Nhà hóa học đã phân tích mẫu đất để xác định hàm lượng axit boric, tức là lượng axit có chứa bo, trong đó. element chemistry substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc