

stems
/stɛmz/
noun

noun
Kính hiển vi điện tử quét truyền qua.
Các nhà khoa học sử dụng kính hiển vi điện tử quét truyền qua để hình dung và phân tích cấu trúc vật liệu ở cấp độ nguyên tử, cho thấy những chi tiết mà kính hiển vi thông thường không thể nhìn thấy được.




noun

noun
Thân cây, cọng cây, cuống cây.






noun
Gốc từ, thân từ.




noun

noun

noun
Sống mũi (thuyền).

noun












verb
Hướng mũi (tàu), tiến lên phía trước.




verb
