Hình nền cho bract
BeDict Logo

bract

/bɹækt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái lá bắc màu đỏ rực rỡ nằm bên dưới những bông hoa nhỏ xíu của cây trạng nguyên thường bị nhầm lẫn là cánh hoa thật.