Hình nền cho kneeling
BeDict Logo

kneeling

/ˈniːlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quỳ, quỳ gối.

Ví dụ :

"The gardener was kneeling in the flower bed, pulling out weeds. "
Người làm vườn đang quỳ gối trong luống hoa, nhổ cỏ dại.