noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tử đinh hương. A large shrub of the genus Syringa, especially Syringa vulgaris, bearing white, pale-pink or purple flowers. Ví dụ : "The lilac in my grandmother's garden bloomed beautifully this spring, filling the air with its sweet, purple fragrance. " Cây tử đinh hương trong vườn bà tôi nở rộ rất đẹp vào mùa xuân này, tỏa hương thơm ngọt ngào, tím biếc khắp không gian. plant nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tử đinh hương. A flower of the lilac shrub. Ví dụ : "My grandmother's garden has beautiful lilac bushes. " Vườn của bà tôi có những bụi tử đinh hương rất đẹp. plant nature color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tím nhạt, màu hoa tử đinh hương. (color) A pale purple color, the color of some lilac flowers. Ví dụ : "My grandmother's favorite color is lilac. " Màu yêu thích của bà tôi là màu tím nhạt, giống màu hoa tử đinh hương. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tím nhạt, màu hoa cà. Having a pale purple colour. Ví dụ : "The baby's room was painted a soft, lilac color. " Phòng của em bé được sơn một màu tím nhạt nhẹ nhàng, giống màu hoa cà. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc