Hình nền cho unnoticeable
BeDict Logo

unnoticeable

/ˌʌnˈnoʊtɪsəbəl/ /ˌʌnˈnoʊtɪsəbl̩/

Định nghĩa

adjective

Không đáng chú ý, kín đáo, khó nhận thấy.

Ví dụ :

"The small stain on his shirt was almost unnoticeable. "
Vết bẩn nhỏ trên áo sơ mi của anh ấy gần như không ai nhận ra.