Hình nền cho contrast
BeDict Logo

contrast

/ˈkɒntɹɑːst/ /ˈkɑnt(ʃ)ɹæst/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Độ tương phản cao giữa màu đỏ tươi của xe cứu hỏa và màu xanh đậm của xe cảnh sát giúp ta dễ dàng phân biệt chúng.
verb

Tương phản, đối chiếu.

Ví dụ :

Giáo viên đã đối chiếu các bài tập dễ với các bài tập khó hơn để cho học sinh thấy sự khác biệt về trình độ kỹ năng.