BeDict Logo

contrast

/ˈkɒntɹɑːst/ /ˈkɑnt(ʃ)ɹæst/
Hình ảnh minh họa cho contrast: Độ tương phản.
 - Image 1
contrast: Độ tương phản.
 - Thumbnail 1
contrast: Độ tương phản.
 - Thumbnail 2
noun

Độ tương phản cao giữa màu đỏ tươi của xe cứu hỏa và màu xanh đậm của xe cảnh sát giúp ta dễ dàng phân biệt chúng.