Hình nền cho brainteaser
BeDict Logo

brainteaser

/ˈbreɪntiːzər/

Định nghĩa

noun

Câu đố, bài toán hóc búa.

Ví dụ :

"The math problem was a real brainteaser, and it took me an hour to solve it. "
Bài toán này đúng là một câu đố hóc búa, tôi mất cả tiếng đồng hồ mới giải được.