adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh em, huynh đệ. Of or characteristic of brothers. Ví dụ : "brotherly love" Tình anh em. family character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Như anh em, một cách huynh đệ. In the manner of a brother, as a brother, as brothers. Ví dụ : "The team members supported each other brotherly, sharing ideas and offering help. " Các thành viên trong đội hỗ trợ nhau một cách huynh đệ, cùng chia sẻ ý tưởng và giúp đỡ lẫn nhau. family character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc