Hình nền cho defender
BeDict Logo

defender

/dɪˈfɛndə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người bảo vệ, hậu vệ.

Ví dụ :

Đội tuần tra tình nguyện bảo vệ khu phố thường xuyên đi bộ trên các con đường vào ban đêm.
noun

Luật sư bào chữa, người bào chữa.

Ví dụ :

Luật sư bào chữa đã tranh luận rất nhiệt tình tại tòa để bảo vệ quyền được xét xử công bằng của thân chủ mình.