Hình nền cho apprehended
BeDict Logo

apprehended

/ˌæprɪˈhendɪd/ /ˌæpriˈhendɪd/

Định nghĩa

verb

Bắt giữ, tóm, tóm lấy.

Ví dụ :

"The police apprehended the suspect after a short chase. "
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm sau một cuộc rượt đuổi ngắn.
adjective

Bị bắt, bị tóm, bị tịch thu.

Ví dụ :

"an apprehended criminal"
Một tên tội phạm đã bị bắt.
adjective

Được lĩnh hội, thấu hiểu.

Ví dụ :

"an apprehended concept"
Một khái niệm đã được lĩnh hội.