Hình nền cho butane
BeDict Logo

butane

/ˈbjuːteɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều loại bếp dã ngoại dùng butan làm nhiên liệu vì butan dễ dàng vận chuyển trong các bình chứa nhỏ gọn.