Hình nền cho stoves
BeDict Logo

stoves

/stoʊvz/

Định nghĩa

noun

Lò sưởi, bếp lò.

Ví dụ :

Vào mùa đông, gia đình tôi dùng hai cái lò sưởi để giữ ấm cho cả nhà.
noun

Lò sưởi, lò.

Ví dụ :

Trong những lâu đài cổ đôi khi có lò sưởi, nhưng chúng không giống như bếp lò chúng ta dùng để nấu ăn; chúng là những căn phòng đặc biệt được làm nóng để giữ ấm vào mùa đông.