noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò sưởi, bếp lò. A heater, a closed apparatus to burn fuel for the warming of a room. Ví dụ : "During the winter, our family uses two stoves to keep the house warm. " Vào mùa đông, gia đình tôi dùng hai cái lò sưởi để giữ ấm cho cả nhà. utility device building technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bếp, lò. A device for heating food, (UK) a cooker. Ví dụ : "The family used two stoves to cook Thanksgiving dinner. " Gia đình đã dùng hai cái bếp để nấu bữa tối Lễ Tạ Ơn. device utensil food machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà kính. A hothouse (heated greenhouse). Ví dụ : "The botanist carefully monitored the temperature in the stoves to ensure the tropical orchids thrived, even in the winter. " Nhà thực vật học cẩn thận theo dõi nhiệt độ trong các nhà kính để đảm bảo lan nhiệt đới phát triển tốt, ngay cả trong mùa đông. agriculture plant building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò sưởi, lò. A house or room artificially warmed or heated. Ví dụ : "Example sentence: "Old castles sometimes have stoves, but they're not like the stoves we use for cooking; they're special heated rooms to keep warm in the winter." " Trong những lâu đài cổ đôi khi có lò sưởi, nhưng chúng không giống như bếp lò chúng ta dùng để nấu ăn; chúng là những căn phòng đặc biệt được làm nóng để giữ ấm vào mùa đông. utility device building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơ nóng, Sấy nóng. To heat or dry, as in a stove. Ví dụ : "to stove feathers" Hơ nóng lông bằng lò. utility technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sưởi ấm, làm ấm. To keep warm, in a house or room, by artificial heat. Ví dụ : "to stove orange trees" Sưởi ấm cho cây cam. utility building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc