Hình nền cho portable
BeDict Logo

portable

/ˈpɔː(ɹ)təbl̩/ /ˈpɔɹtəbl̩/

Định nghĩa

noun

Nhà di động, lán tạm.

Ví dụ :

Đội xây dựng dựng một lán tạm làm lớp học di động cho chương trình hè.
adjective

Di động, đa nền tảng.

Ví dụ :

Phần mềm chỉnh sửa ảnh mới này có tính di động cao, hay còn gọi là đa nền tảng, nên tôi có thể dùng nó trên cả laptop lẫn máy tính bảng.