Hình nền cho isomers
BeDict Logo

isomers

/ˈaɪsəmərz/ /aɪˈsɒmərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Glucosefructose là đồng phân: cả hai đều có công thức hóa học là C6H12O6, nhưng các nguyên tử của chúng được sắp xếp khác nhau.
noun

Ví dụ :

Mặc dù có tính chất hóa học giống hệt nhau, hai đồng phân hạt nhân của cobalt có thể phân rã với tốc độ khác nhau, khiến một đồng phân phù hợp hơn cho việc chụp ảnh y tế so với đồng phân còn lại.