noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân số, một phần nhỏ. A part of a whole, especially a comparatively small part. Ví dụ : "The fraction of the pie left was very small; only a tiny bit remained. " Phần bánh còn lại chỉ là một phần nhỏ xíu; gần như ăn hết cả rồi. math number part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân số. A ratio of two numbers, the numerator and the denominator, usually written one above the other and separated by a horizontal bar. Ví dụ : "The recipe called for a fraction of a cup of sugar, specifically one-fourth. " Công thức nấu ăn yêu cầu một phần nhỏ đường, cụ thể là một phần tư cốc (1/4 cốc), tức là một phân số của một cốc đường. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân đoạn, thành phần. A component of a mixture, separated by fractionation. Ví dụ : "The coffee blend contained a small fraction of robusta beans, separated by the careful process of fractionation. " Hỗn hợp cà phê này chứa một phân đoạn nhỏ hạt robusta, được tách ra thông qua quy trình phân đoạn cẩn thận. chemistry substance part process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẻ bánh thánh, phân nhỏ bánh thánh. In a eucharistic service, the breaking of the host. Ví dụ : "The priest performed the fraction of the bread during the church service. " Trong buổi lễ nhà thờ, cha xứ thực hiện nghi thức bẻ bánh thánh. ritual religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần nhỏ, chút ít. A small amount. Ví dụ : "He only spent a fraction of his allowance on candy. " Anh ấy chỉ dùng một phần nhỏ tiền tiêu vặt của mình để mua kẹo thôi. amount number part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tan vỡ, sự chia cắt, mảnh vỡ. The act of breaking, or state of being broken, especially by violence. Ví dụ : "The fraction of the vase was a painful reminder of the argument. " Mảnh vỡ của chiếc bình là một lời nhắc nhở đau lòng về cuộc tranh cãi. action event disaster war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia nhỏ, phân chia. To divide or break into fractions. Ví dụ : "To make the cake, I had to fraction the sugar into four equal parts. " Để làm bánh, tôi phải chia nhỏ đường thành bốn phần bằng nhau. part math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc