noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diều hâu Any of the broad-winged soaring raptors of the genus Buteo. Ví dụ : "While hiking in the mountains, we spotted a buteo circling overhead, its broad wings catching the sunlight. " Trong lúc đi bộ đường dài trên núi, chúng tôi thấy một con diều hâu lượn vòng trên đầu, đôi cánh rộng của nó hứng lấy ánh mặt trời. bird animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc