adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cánh. Having wings. Ví dụ : "The winged insect flew towards the bright light. " Con côn trùng có cánh bay về phía ánh sáng chói. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cánh, như bay. Flying or soaring as if on wings. Ví dụ : "The bird soared through the sky with its winged flight. " Con chim bay vút lên trời cao với kiểu bay lượn như có cánh của nó. animal nature bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cánh, nhanh nhẹn. Swift. Ví dụ : "The winged messenger delivered the urgent notice across the school in a matter of minutes. " Người đưa tin nhanh nhẹn đã giao thông báo khẩn cấp khắp trường chỉ trong vài phút. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cánh. (in combination) having wings of a specified kind Ví dụ : "weak-winged" Yếu cánh. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cánh, mang cánh. (in combination) having the specified number of wings Ví dụ : "The six-winged Seraphim are the angels closest to God." Các Seraphim sáu cánh là những thiên thần gần gũi nhất với Chúa. animal biology insect bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn sượt, Làm bị thương nhẹ ở cánh (tay). To injure slightly (as with a gunshot), especially in the wing or arm. Ví dụ : "The hunter aimed carefully and winged the duck, causing it to fall to the ground but not killing it. " Người thợ săn ngắm cẩn thận và bắn sượt con vịt, khiến nó rơi xuống đất nhưng không chết. body medicine war weapon animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay, cất cánh. To fly. Ví dụ : "The soccer ball winged past the goalie and into the net. " Quả bóng đá bay vút qua thủ môn rồi găm vào lưới. bird animal action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở rộng, xây thêm cánh. (of a building) To add a wing (extra part) to. Ví dụ : "The hospital winged its east side to accommodate more patients. " Bệnh viện đã mở rộng phía đông bằng cách xây thêm một khu mới để có thể tiếp nhận nhiều bệnh nhân hơn. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng biến, tùy cơ ứng biến. To act or speak extemporaneously; to improvise; to wing it. Ví dụ : "The student winged his presentation, speaking confidently and fluently without any notes. " Cậu sinh viên đó đã ứng biến cho bài thuyết trình của mình, nói một cách tự tin và trôi chảy mà không cần bất kỳ ghi chú nào. action communication language entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụt. To throw. Ví dụ : "The quarterback winged the football downfield to his receiver. " Hậu vệ ném bóng vụt quả bóng bầu dục xuống sân cho đồng đội bắt. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn cánh, làm cho có cánh. To furnish with wings. Ví dụ : "The art teacher winged the paper airplane with small cardboard pieces, making it fly further. " Cô giáo dạy mỹ thuật gắn cánh cho chiếc máy bay giấy bằng những miếng bìa nhỏ, giúp nó bay xa hơn. animal bird insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay, chở đi. To transport with, or as if with, wings; to bear in flight, or speedily. Ví dụ : "The strong winds winged the kite high into the sky. " Gió mạnh đã đưa con diều bay vút lên trời cao. action vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay qua. To traverse by flying. Ví dụ : "The birds winged their way across the vast sky. " Đàn chim bay qua bầu trời bao la. animal bird action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cằn nhằn, than vãn. To complain, especially in an annoying or persistent manner. Ví dụ : "My little brother winged about having to do his homework all evening, making it hard for me to concentrate. " Thằng em tôi cứ cằn nhằn suốt buổi tối về việc phải làm bài tập về nhà, khiến tôi khó tập trung. attitude communication character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rên rỉ, than vãn. To whine. Ví dụ : "The little boy winged about his homework assignment, complaining it was too hard. " Cậu bé rên rỉ về bài tập về nhà, than rằng nó quá khó. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn nhó, co rúm. To cringe. Ví dụ : "When she heard the teacher's criticism, she winged at her desk, ashamed. " Khi nghe lời phê bình của giáo viên, cô ấy nhăn nhó và co rúm người lại trên bàn, cảm thấy xấu hổ. emotion attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc