noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá nhà táng. The sperm whale. Ví dụ : "The documentary showed a pod of cachalots diving deep into the ocean to hunt squid. " Phim tài liệu chiếu cảnh một đàn cá nhà táng lặn sâu xuống đại dương để săn mực. animal ocean biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc