Hình nền cho documentary
BeDict Logo

documentary

/ˌdɒk.jəˈmɛn.tɹi/ /ˌdɑ.kjəˈmɛn.(tɚ.)ɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bộ phim tài liệu về lịch sử trường ta đã cho thấy trường được thành lập như thế nào và đã thay đổi ra sao theo thời gian.
adjective

Mang tính tư liệu.

Ví dụ :

Cô giáo chiếu một bộ phim tài liệu về vòng đời của loài bướm, một cách trực quan và giàu thông tin để ghi lại và minh họa chủ đề này.
adjective

Tính tài liệu, có tính chất tư liệu.

Ví dụ :

"The history teacher showed a documentary film about the American Civil War. "
Giáo viên dạy sử đã chiếu một bộ phim tài liệu về cuộc nội chiến Hoa Kỳ (bộ phim này chỉ trình bày sự thật, không thêm thắt yếu tố hư cấu).