Hình nền cho squid
BeDict Logo

squid

/skwɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Thực đơn của nhà hàng có món mực chiên giòn làm món khai vị.
verb

Ví dụ :

Người nhảy dù thiếu kinh nghiệm đó đã làm xoắn dù khi bung, khiến anh ta trải qua vài giây kinh hoàng trước khi dù cuối cùng cũng căng phồng đúng cách.
noun

Ví dụ :

Tại buổi tập trung xe phân khối lớn đó, thằng nài kia lạng lách đánh võng qua dòng xe cộ một cách nguy hiểm, không mũ bảo hiểm mà thậm chí còn không có găng tay.