Hình nền cho calamari
BeDict Logo

calamari

/kæləˈmɑːɹi/

Định nghĩa

noun

Mực chiên, Mực ống chiên.

Ví dụ :

"My favorite appetizer at the restaurant is calamari. "
Món khai vị yêu thích của tôi ở nhà hàng là mực chiên.