Hình nền cho calendula
BeDict Logo

calendula

/kəˈlɛndʒələ/ /kæˈlɛndʒələ/

Định nghĩa

noun

Kim tiền thảo, cúc vạn thọ.

Ví dụ :

Bà tôi trồng kim tiền thảo (cúc vạn thọ) trong vườn vì hoa màu cam rực rỡ của nó và dùng chúng để làm kem dưỡng da dịu nhẹ.