adjective🔗ShareThảm khốc, kinh hoàng, tàn khốc. Of or pertaining to a cataclysm; causing great destruction or upheaval; catastrophic."It is believed that a cataclysmic impact caused the extinction of the dinosaurs."Người ta tin rằng một vụ va chạm kinh hoàng đã gây ra sự tuyệt chủng của loài khủng long.disasterworldenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc