Hình nền cho cataclysmic
BeDict Logo

cataclysmic

/ˌkætəˈklɪzmɪk/ /ˌkætəˈklɪsmɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Thảm khốc, kinh hoàng, tàn khốc.

Ví dụ :

Người ta tin rằng một vụ va chạm kinh hoàng đã gây ra sự tuyệt chủng của loài khủng long.