Hình nền cho upheaval
BeDict Logo

upheaval

/ʌpˈhi.vəl/

Định nghĩa

noun

Biến động, thay đổi lớn.

Ví dụ :

Việc nhà máy đột ngột đóng cửa đã gây ra một biến động lớn ở thị trấn nhỏ, vì rất nhiều người mất việc làm.
noun

Biến động, sự thay đổi đột ngột, sự xáo trộn.

Ví dụ :

Việc sáp nhập công ty đột ngột đã gây ra một biến động lớn trong văn phòng, khiến nhiều nhân viên lo lắng về việc mất việc.