verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân loại, xếp loại, chia loại. To assign a category; to divide into classes. Ví dụ : "First, categorize incoming messages according to the needed actions." Trước tiên, hãy phân loại các tin nhắn đến theo những hành động cần thiết. system organization structure type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc