verb🔗ShareNgừng, dừng lại, chấm dứt. To stop."And with that, his twitching ceased."Và thế là, chứng giật của anh ta đã dừng hẳn.actionprocesstimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNgừng, thôi, chấm dứt. To stop doing (something)."And with that, he ceased twitching."Và thế là, anh ta ngừng giật giật.actionprocesstimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChấm dứt, ngừng, tàn lụi. To be wanting; to fail; to pass away."The rain ceases, and the sun comes out. "Mưa tạnh, và mặt trời ló dạng.timebeingconditionactionstateChat với AIGame từ vựngLuyện đọc