Hình nền cho dreaming
BeDict Logo

dreaming

/ˈdɹiː.mɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mơ, mơ màng, nằm mơ.

Ví dụ :

"The child was sleeping soundly and dreaming of flying. "
Đứa bé đang ngủ say và mơ màng về việc bay lượn.
verb

Mơ màng, mơ tưởng, mơ mộng.

Ví dụ :

"Stop dreaming and get back to work."
Đừng có mơ mộng nữa, quay lại làm việc đi.