verb🔗ShareMơ, mơ màng, nằm mơ. To see imaginary events in one's mind while sleeping."The child was sleeping soundly and dreaming of flying. "Đứa bé đang ngủ say và mơ màng về việc bay lượn.mindphysiologysensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMơ ước, ước ao. To hope, to wish."Maria is dreaming of getting a scholarship to college. "Maria đang mơ ước có được học bổng vào đại học.mindsoulphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMơ màng, mơ tưởng, mơ mộng. To daydream."Stop dreaming and get back to work."Đừng có mơ mộng nữa, quay lại làm việc đi.mindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMơ, mơ màng, nằm mơ. To envision as an imaginary experience (usually when asleep)."I dreamed a vivid dream last night."Đêm qua tôi đã có một giấc mơ sống động.mindentertainmentsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMơ tưởng, mơ về. To consider the possibility (of)."She's dreaming of going to college in Europe. "Cô ấy đang mơ về việc đi học đại học ở châu Âu.mindpossibilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMơ mộng, giấc mơ. An instance of dreaming; a dream or reverie."After a long day at work, a relaxing evening with a good book is my kind of dreaming. "Sau một ngày dài làm việc, một buổi tối thư giãn với một cuốn sách hay là cách tôi mơ mộng.mindsoulsensationbeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc