Hình nền cho subunit
BeDict Logo

subunit

/ˈsʌbjuːnɪt/ /ˈsʌbˌjuːnɪt/

Định nghĩa

noun

Phân khu, bộ phận nhỏ, đơn vị nhỏ.

Ví dụ :

Sách giáo khoa sinh học giải thích rằng ribosome, một thành phần thiết yếu để tạo ra protein, được cấu tạo từ hai đơn vị nhỏ (subunit): một đơn vị lớn và một đơn vị nhỏ.