Hình nền cho cessations
BeDict Logo

cessations

/sɛˈseɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự chấm dứt, sự đình chỉ, sự ngưng lại.

Ví dụ :

Việc dịch vụ internet của trường liên tục bị ngưng lại khiến học sinh rất bực bội khi cố gắng hoàn thành bài tập.