verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thất vọng, gây bực bội, làm nản lòng. To disappoint or defeat; to vex by depriving of something expected or desired. Ví dụ : "It frustrates me to do all this work and then lose it all." Thật là bực mình khi làm hết đống việc này rồi lại mất trắng. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nản lòng, gây bực bội, cản trở. To hinder or thwart. Ví dụ : "My clumsy fingers frustrate my typing efforts." Những ngón tay vụng về của tôi làm cản trở việc gõ bàn phím của tôi. action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây bực bội, làm thất vọng, làm nản lòng. To cause stress or annoyance. Ví dụ : "Waiting in long lines at the grocery store often frustrates me. " Việc phải xếp hàng dài chờ đợi ở siêu thị thường làm tôi thấy bực bội. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc