BeDict Logo

chromosphere

/ˈkroʊməˌsfɪr/ /ˈkrɒməˌsfɪər/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "faint" - Sự ngất xỉu, cơn ngất.
faintnoun
/feɪnt/

Sự ngất xỉu, cơn ngất.

Cô ấy lại bị một cơn ngất xỉu nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "solar" - Thuộc về mặt trời, năng lượng mặt trời.
solaradjective
/ˈsəʊlə/ /ˈsoʊlɚ/

Thuộc về mặt trời, năng lượng mặt trời.

Ảnh hưởng từ mặt trời.

Hình ảnh minh họa cho từ "visible" - Nhìn thấy được, hữu hình.
visibleadjective
/ˈvɪzəb(ə)l/

Nhìn thấy được, hữu hình.

Khi mặt trời mọc, thế giới trở nên nhìn thấy được.

Hình ảnh minh họa cho từ "corona" - Vành nhật hoa.
coronanoun
/kəˈɹoʊnə/

Vành nhật hoa.

Trong suốt nhật thực toàn phần, vành nhật hoa rực rỡ, tuyệt đẹp của mặt trời hiện ra như một оре оре sáng mờ ảo bao quanh mặt trăng tối đen.

Hình ảnh minh họa cho từ "atmospheric" - Thuộc về khí quyển, có liên quan đến khí quyển.
atmosphericadjective
/ˌætməsˈfɛrɪk/ /ˌætməˈsfɪrɪk/

Thuộc về khí quyển, liên quan đến khí quyển.

Áp suất không khí trong lớp học trở nên căng thẳng sau thông báo bất ngờ, khiến ai cũng cảm thấy nghẹt thở.

Hình ảnh minh họa cho từ "reddish" - Hơi đỏ, Đỏ nhạt, Phơn phớt đỏ.
reddishadjective
/ˈɹɛdɪʃ/

Hơi đỏ, Đỏ nhạt, Phơn phớt đỏ.

Hoàng hôn tối nay có một màu phơn phớt đỏ rất đẹp.

Hình ảnh minh họa cho từ "pink" - Cá tuế.
pinknoun
/pɪŋk/ /piŋk/

tuế.

Cá tuế là một loài cá nhỏ, có màu bạc, thường được tìm thấy trong các ao gần nhà tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "eclipse" - Nhật thực, nguyệt thực, thiên thực.
/iˈklɪps/

Nhật thực, nguyệt thực, thiên thực.

Nguyệt thực (khi trăng che khuất ánh sáng mặt trời) đã khiến chúng tôi không nhìn thấy các ngôi sao trong chuyến đi cắm trại của gia đình.

Hình ảnh minh họa cho từ "extension" - Sự mở rộng, sự kéo dài, phần mở rộng.
/ɪkˈstɛnʃən/

Sự mở rộng, sự kéo dài, phần mở rộng.

Thư viện cho phép gia hạn thêm thời gian trả đối với những cuốn sách đã quá hạn.

Hình ảnh minh họa cho từ "envelope" - Phong bì, bao thư.
/ˈɒn.və.ləʊp/ /ˈɑn.vəˌloʊp/ /ɛnˈvɛləp/

Phong , bao thư.

Chị gái tôi bỏ lá thư vào phong bì rồi mang ra thùng thư.

Hình ảnh minh họa cho từ "briefly" - Ngắn gọn, vắn tắt.
brieflyadverb
/ˈbɹiːfli/

Ngắn gọn, vắn tắt.

Trong cuốn sách của mình, anh ấy đề cập đến chủ đề này một cách ngắn gọn.

Hình ảnh minh họa cho từ "photosphere" - Tầng quang quyển.
/ˈfoʊtəˌsfɪr/ /ˈfoʊtoʊˌsfɪr/

Tầng quang quyển.

Nhìn qua kính viễn vọng có bộ lọc đặc biệt, chúng ta có thể thấy các vết đen mặt trời trên tầng quang quyển, tức là bề mặt nhìn thấy được của Mặt Trời.