Hình nền cho corona
BeDict Logo

corona

/kəˈɹoʊnə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong suốt nhật thực toàn phần, vành nhật hoa rực rỡ, tuyệt đẹp của mặt trời hiện ra như một оре оре sáng mờ ảo bao quanh mặt trăng tối đen.
noun

Ví dụ :

Trong cơn mưa phùn, chúng tôi đã thấy một vành nhật hoa tuyệt đẹp quanh mặt trăng, một vòng sáng do các giọt nước nhỏ trong không khí tạo ra.
noun

Ví dụ :

Trong cơn bão điện, một hào quang điện màu xanh nhạt lập lòe quanh đầu cột thu lôi trên mái chuồng.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư chỉ vào phần mái hắt của tòa nhà và giải thích rằng phần rộng, nhô ra phía trên, hay còn gọi là gờ, giúp bảo vệ bức tường khỏi mưa.
noun

Ví dụ :

Trong buổi lễ đêm Giáng Sinh, ánh sáng dịu nhẹ từ những ngọn nến trên vòng đèn lớn treo trên cao chiếu sáng khuôn mặt của ca đoàn.
noun

Vòng nguyệt quế, vòng hoa.

Ví dụ :

Sau khi cứu người hàng xóm khỏi tòa nhà đang cháy, thị trưởng đã trao tặng người lính cứu hỏa dũng cảm một vòng nguyệt quế như một biểu tượng cho lòng biết ơn sâu sắc của thành phố.
noun

Vòng dát, tổn thương da do giang mai thứ phát.

Ví dụ :

Bác sĩ nhận thấy một vòng dát mụn rõ ràng dọc theo chân tóc của bệnh nhân và chỉ định xét nghiệm để kiểm tra xem có bị giang mai hay không.
noun

Vành nhật hoa (thiên văn học).

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu những cấu trúc hình ô van (vành nhật hoa) trên sao Kim để hiểu cách nhiệt từ bên trong hành tinh này đã tạo nên bề mặt của nó.
noun

Ví dụ :

Dưới kính hiển vi, nhà địa chất học đã quan sát thấy một vành tinh thể garnet rõ rệt bao quanh hạt olivin ban đầu, cho thấy một phản ứng đã xảy ra giữa các khoáng chất này trong quá khứ.
noun

Vòng thơ, tràng thơ.

Ví dụ :

Nhà thơ tỉ mỉ sáng tác một vòng thơ sonnet, mỗi bài thơ lấy dòng đầu tiên từ dòng cuối cùng của bài thơ trước, tạo nên một chu trình liên kết tuyệt đẹp.