noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất tẩy rửa, dung dịch tẩy rửa. Something that cleanses, such as a detergent. Ví dụ : "My mom uses a special cleanser to clean the kitchen counters. " Mẹ tôi dùng một loại dung dịch tẩy rửa đặc biệt để lau chùi mặt bếp. utility substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc