Hình nền cho cleansing
BeDict Logo

cleansing

/ˈklɛn.zɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tẩy rửa, làm sạch, thanh lọc.

Ví dụ :

Trước buổi diễn kịch ở trường, các học sinh đã cẩn thận tẩy rửa sân khấu, làm sạch hết những vết sơn cũ.
adjective

Tẩy rửa, làm sạch.

Ví dụ :

"Apply the cleansing cream to your skin."
Hãy thoa kem tẩy rửa này lên da của bạn.