verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy rửa, làm sạch, thanh lọc. To free from dirt; to clean, to purify. Ví dụ : "Before the school play, the students carefully cleansed the stage of all the old paint markings. " Trước buổi diễn kịch ở trường, các học sinh đã cẩn thận tẩy rửa sân khấu, làm sạch hết những vết sơn cũ. body appearance medicine ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy rửa, gột rửa, thanh tẩy. To spiritually purify; to free from guilt or sin; to purge. Ví dụ : "After confessing his mistakes, the man felt like the act of forgiveness was cleansing his soul. " Sau khi thú nhận những lỗi lầm của mình, người đàn ông cảm thấy hành động tha thứ giống như đang thanh tẩy tâm hồn anh ta. religion soul ritual theology guilt mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm sạch, sự tẩy rửa, sự thanh lọc. The process of removing dirt, toxins etc. Ví dụ : "The spring cleaning included a thorough cleansing of the kitchen cabinets. " Việc dọn dẹp mùa xuân bao gồm việc tẩy rửa kỹ lưỡng các tủ bếp. body medicine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩy rửa, làm sạch. That cleanses. Ví dụ : "Apply the cleansing cream to your skin." Hãy thoa kem tẩy rửa này lên da của bạn. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc