Hình nền cho counters
BeDict Logo

counters

/ˈkaʊntərz/

Định nghĩa

noun

Hàng đổi, vật đổi ngang giá.

Ví dụ :

"The farmers agreed on counters: wheat for corn. "
Những người nông dân đã đồng ý đổi ngang giá: lúa mì lấy ngô.
noun

Quân nổi dậy, lực lượng phản cách mạng.

Ví dụ :

Nhà sử học giải thích về việc chính phủ Mỹ thường hỗ trợ tài chính cho quân nổi dậy ở Nicaragua trong những năm 1980.
noun

Ví dụ :

Dàn nhạc cần thêm âm trầm để hỗ trợ, vì vậy nhạc trưởng yêu cầu bổ sung thêm các nhạc cụ contra-bass như đàn contra-bass và kèn contrabassoon.
noun

Khiêu vũ đối kháng

Ví dụ :

Sự kiện gây quỹ hàng năm của trường bao gồm một buổi khiêu vũ đối kháng sôi động, có cả người hướng dẫn và những người tham gia khiêu vũ đối kháng đầy nhiệt huyết.
noun

Ví dụ :

Công nhân nhà máy kiểm tra máy đếm trên các máy móc của dây chuyền lắp ráp mỗi giờ để đảm bảo số lượng sản phẩm được sản xuất chính xác.
noun

Ví dụ :

Khi đếm cừu, bạn có thể nói trực tiếp "ba con cừu", nhưng một số ngôn ngữ yêu cầu các từ đặc biệt, gọi là lượng từ, tùy thuộc vào loại động vật.
noun

Ví dụ :

Chiếc thuyền đánh cá nhỏ có phần mớm lái tròn trịa, phình ra và hạ thấp xuống sát mặt nước, giúp việc kéo lưới trở nên dễ dàng hơn.
noun

Ví dụ :

Vị giám khảo xem xét kỹ lưỡng ức ngựa vạm vỡ của con ngựa kéo xe, chú ý đến những cơ bắp phát triển ở giữa vai và cổ nó.