BeDict Logo

counters

/ˈkaʊntərz/
Hình ảnh minh họa cho counters: Contra-bass, đàn contra-bass.
noun

Dàn nhạc cần thêm âm trầm để hỗ trợ, vì vậy nhạc trưởng yêu cầu bổ sung thêm các nhạc cụ contra-bass như đàn contra-bass và kèn contrabassoon.

Hình ảnh minh họa cho counters: Máy đếm, bộ đếm.
noun

Công nhân nhà máy kiểm tra máy đếm trên các máy móc của dây chuyền lắp ráp mỗi giờ để đảm bảo số lượng sản phẩm được sản xuất chính xác.

Hình ảnh minh họa cho counters: Lượng từ.
noun

Khi đếm cừu, bạn có thể nói trực tiếp "ba con cừu", nhưng một số ngôn ngữ yêu cầu các từ đặc biệt, gọi là lượng từ, tùy thuộc vào loại động vật.