adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Riêng tư, kín đáo. In a private manner. Ví dụ : "My brother privately expressed his concern about the project to our father. " Anh trai tôi đã kín đáo bày tỏ lo ngại về dự án với bố. attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc