adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thô lỗ, cục mịch. In a coarse manner Ví dụ : "He spoke coarsely to the waiter, demanding immediate service. " Anh ta nói chuyện thô lỗ với người phục vụ, đòi hỏi được phục vụ ngay lập tức. quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc