Hình nền cho colloquialisms
BeDict Logo

colloquialisms

/kəˈloʊkwiəlɪzəmz/ /kəˈloʊkwiəˌlɪzəmz/

Định nghĩa

noun

Lời nói thông tục, tiếng lóng.

Ví dụ :

Bài luận của học sinh bị trừ điểm vì dùng quá nhiều lời nói thông tục, tiếng lóng, ví dụ như "gonna" và "wanna", những từ không phù hợp trong văn viết trang trọng.
noun

Lời nói thông tục, lối nói dân dã.

Ví dụ :

Ông nội tôi hay dùng nhiều từ ngữ thông tục khi kể về thời thơ ấu của ông, khiến tôi đôi khi khó hiểu được những câu chuyện của ông.