noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói thông tục, tiếng lóng. A colloquial word or phrase; a common spoken expression. Ví dụ : "The student's essay lost points because it contained too many colloquialisms, like "gonna" and "wanna," which are not appropriate for formal writing. " Bài luận của học sinh bị trừ điểm vì dùng quá nhiều lời nói thông tục, tiếng lóng, ví dụ như "gonna" và "wanna", những từ không phù hợp trong văn viết trang trọng. language linguistics word phrase communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nói thông tục, lối nói dân dã. Colloquial style of speaking. Ví dụ : "My grandpa uses many colloquialisms when he talks about his childhood, making it hard for me to understand some of his stories. " Ông nội tôi hay dùng nhiều từ ngữ thông tục khi kể về thời thơ ấu của ông, khiến tôi đôi khi khó hiểu được những câu chuyện của ông. language communication style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc