BeDict Logo

comestibles

/ˌkɑmˈɛstəbəlz/ /kəˈmɛstəbəlz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "eaten" - Ăn, bị ăn, xơi.
eatenverb
/ˈiːt(ə)n/

Ăn, bị ăn, xơi.

Quả táo đã bị bạn học sinh ăn trong giờ học.

Hình ảnh minh họa cho từ "including" - Bao gồm, kể cả.
/ɪnˈkluːdɪŋ/

Bao gồm, kể cả.

Tôi sẽ mua gói du lịch này nếu bạn bao gồm cả dịch vụ thuê xe hơi.

Hình ảnh minh họa cho từ "chiefly" - Thuộc về thủ lĩnh, có tính chất thủ lĩnh.
chieflyadjective
/ˈtʃiːf.li/

Thuộc về thủ lĩnh, tính chất thủ lĩnh.

Mối quan tâm hàng đầu của trường, mà chủ yếu là tình trạng số lượng học sinh giảm sút, đã được thảo luận tại cuộc họp.

Hình ảnh minh họa cho từ "anything" - Nhân vật quan trọng, người quan trọng, vật quan trọng.
/ˈɛ.nə.θɪŋ/ /ˈæ.ni.θɪŋ/ /ˈɛ.ni.θɪŋ/ /ˈɛn.i.θɪŋ/

Nhân vật quan trọng, người quan trọng, vật quan trọng.

Thành công của con gái tôi ở trường là một nhân vật quan trọng mà tôi tự hào.

Hình ảnh minh họa cho từ "bars" - Thanh, song, cột.
barsnoun
/ˈbɑː(ɹ)z/

Thanh, song, cột.

Cửa sổ được bảo vệ bằng những thanh sắt.

Hình ảnh minh họa cho từ "full" - Đầy, trọn vẹn.
fulladjective
/fʊl/

Đầy, trọn vẹn.

Những cái bình đầy đến mức sắp tràn ra ngoài.

Hình ảnh minh họa cho từ "sandwiches" - Bánh mì kẹp.
/ˈsænwɪdʒɪz/ /ˈsæmwɪdʒɪz/ /ˈsændwɪtʃɪz/

Bánh kẹp.

Trưa nay, tôi làm bánh mì kẹp với giăm bông và phô mai.

Hình ảnh minh họa cho từ "plural" - Số nhiều.
pluralnoun
/ˈplɔː.ɹəl/ /ˈpləɹəl/

Số nhiều.

"The plural of "cat" is "cats." "

Dạng số nhiều của từ "cat" là "cats".

Hình ảnh minh họa cho từ "fruit" - Quả, trái cây.
fruitnoun
/fɹuːt/ /fɹut/

Quả, trái cây.

Trái cây từ chợ nhà nông rất ngon và bổ dưỡng.

Hình ảnh minh họa cho từ "packed" - Đóng gói, chất đầy.
packedverb
/pækt/

Đóng gói, chất đầy.

Mẹ tôi đã chất đầy quần áo vào một cái va li lớn cho chuyến đi nghỉ của chúng tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "sandwich" - Bánh mì kẹp.
/ˈsæmwɪd͡ʒ/ /ˈsæmˌwɪt͡ʃ/

Bánh kẹp.

Chị tôi đã làm một cái bánh mì kẹp giăm bông và phô mai rất ngon cho bữa trưa.

Hình ảnh minh họa cho từ "granola" - Ngũ cốc nguyên hạt, Muesli.
/ɡɹəˈnoʊlə/

Ngũ cốc nguyên hạt, Muesli.

Buổi sáng, con trai tôi thích ăn một bát granola với sữa.