Hình nền cho comically
BeDict Logo

comically

/ˈkɒmɪkli/ /ˈkɑːmɪkli/

Định nghĩa

adverb

Một cách hài hước, buồn cười.

Ví dụ :

Đứa bé chập chững, mang đôi giày quá khổ của bố, bước đi một cách buồn cười xuống hành lang, vấp ngã mỗi bước.