adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách hài hước, buồn cười. In a comical manner Ví dụ : "The toddler, wearing his father's oversized shoes, walked comically down the hallway, tripping with every step. " Đứa bé chập chững, mang đôi giày quá khổ của bố, bước đi một cách buồn cười xuống hành lang, vấp ngã mỗi bước. entertainment style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc