verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu. To begin, start. Ví dụ : "The meeting commenced promptly at 9:00 AM. " Cuộc họp bắt đầu đúng giờ vào lúc 9 giờ sáng. action time process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu. To begin to be, or to act as. Ví dụ : "The meeting commenced promptly at 9:00 AM. " Cuộc họp bắt đầu đúng giờ, vào lúc 9 giờ sáng. action process event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khai giảng. To take a degree at a university. Ví dụ : "Maria commenced her Bachelor of Arts degree at the University of California in 2023. " Maria bắt đầu chương trình cử nhân ngành nghệ thuật tại đại học California vào năm 2023. education achievement degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc