Hình nền cho commenced
BeDict Logo

commenced

/kəˈmɛnst/

Định nghĩa

verb

Bắt đầu, khởi đầu.

Ví dụ :

"The meeting commenced promptly at 9:00 AM. "
Cuộc họp bắt đầu đúng giờ vào lúc 9 giờ sáng.