Hình nền cho bachelor
BeDict Logo

bachelor

/ˈbætʃ.ə.lə(ɹ)/ /ˈbætʃ.lɚ/

Định nghĩa

noun

Đàn ông độc thân, người độc thân.

Ví dụ :

"My brother is a bachelor, so he is free to come and visit us for the holidays. "
Anh trai tôi vẫn còn độc thân, nên anh ấy có thể thoải mái đến thăm chúng tôi vào dịp lễ.
noun

Người phụ nữ độc thân.

Ví dụ :

"My aunt, a kind and intelligent woman, is a bachelor. "
Cô tôi, một người phụ nữ tốt bụng và thông minh, vẫn còn là người phụ nữ độc thân.
noun

Hiệp sĩ tập sự, người lính mới vào nghề.

Ví dụ :

Chàng hiệp sĩ tập sự trẻ tuổi chiến đấu dũng cảm trong giải đấu, nhưng luôn đi theo cờ hiệu của Công tước xứ Normandy.
noun

Người chưa đủ phẩm hàm.

Ví dụ :

Thomas, một người học việc thợ mộc trẻ tuổi, vẫn chỉ là một người "chưa đủ phẩm hàm" trong phường hội Luân Đôn, vẫn chưa được phép mặc áo đồng phục chính thức của phường.