verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu. To begin, start. Ví dụ : "The meeting is commencing in five minutes, so please take your seats. " Cuộc họp sẽ bắt đầu trong năm phút nữa, vì vậy xin mời mọi người ổn định chỗ ngồi. action time process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, khai trương. To begin to be, or to act as. Ví dụ : "The meeting is commencing in five minutes. " Cuộc họp sẽ bắt đầu trong năm phút nữa. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận bằng, tốt nghiệp. To take a degree at a university. Ví dụ : ""She is commencing her studies at Oxford University this fall." " Cô ấy sẽ bắt đầu học và nhận bằng tại Đại học Oxford vào mùa thu này. education achievement degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc