Hình nền cho commencing
BeDict Logo

commencing

/kəˈmɛnsɪŋ/ /kɒˈmɛnsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bắt đầu, khởi đầu.

Ví dụ :

"The meeting is commencing in five minutes, so please take your seats. "
Cuộc họp sẽ bắt đầu trong năm phút nữa, vì vậy xin mời mọi người ổn định chỗ ngồi.