noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương thích, đồ tương thích. Something that is compatible with something else. Ví dụ : "a computer company that sells IBM compatibles" Một công ty máy tính bán các loại máy tính tương thích với IBM. technology computing machine device system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc