noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật tương thích, đồ tương thích. Something that is compatible with something else. Ví dụ : "a computer company that sells IBM compatibles" Một công ty máy tính bán các máy tính tương thích với IBM. technical technology computing machine electronics system ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương thích, hợp nhau, ăn ý. Capable of easy interaction. Ví dụ : "The new software is compatible with my old computer, so I can easily transfer my files. " Phần mềm mới tương thích với máy tính cũ của tôi, nên tôi có thể dễ dàng chuyển các tập tin của mình. technology computing technical electronics machine device system ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương thích, hợp nhau, hòa hợp. Able to get along well. Ví dụ : "My new roommate and I are compatible; we both like quiet evenings and enjoy similar hobbies. " Tôi và bạn cùng phòng mới rất hợp nhau; cả hai chúng tôi đều thích những buổi tối yên tĩnh và có chung những sở thích tương tự. human person character attitude society organization ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương thích, hợp nhau, phù hợp. Consistent; congruous. Ví dụ : "His actions were compatible with his sermons." Hành động của anh ấy phù hợp với những lời giảng dạy của anh. technical technology system ielts toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc